Đăng ký  |  Đăng nhập
Chào mừng bạn đến với Trang thông tin Điện tử Tổng công ty Điện lực miền Bắc
 
Tạm ngừng cấp điện
 
1900-01-01 00:00:00

 1. Quy định  

a) Bên bán điện được ngừng, giảm mức cung cấp điện trong các trường hợp sau:

+ Không khẩn cấp

-   Ngừng, giảm mức cung cấp điện theo kế hoạch của bên bán điện khi có nhu cầu sửa chữa, bảo dưỡng, đại tu, xây lắp các công trình điện, điều hòa, hạn chế phụ tải do thiếu điện và các nhu cầu khác theo kế hoạch.

-   Ngừng cấp điện theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân có liên quan trong trường hợp để đảm bảo an toàn phục vụ thi công các công trình.

-   Ngừng, giảm mức cung cấp điện theo yêu cầu của bên mua điện.

+ Khẩn cấp

-   Do có sự cố xảy ra trên lưới điện cấp điện cho bên mua điện; sự cố trong hệ thống điện gây mất điện mà bên bán điện không kiểm soát được.

-   Có nguy cơ gây sự cố, mất an toàn nghiêm trọng cho người, thiết bị và hệ thống điện.

-   Do hệ thống điện thiếu công suất dẫn đến đe dọa sự an toàn của hệ thống điện.

-   Do sự kiện bất khả kháng.

+  Ngừng cấp điện do tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định của pháp luật về hoạt động điện lực và sử dụng điện

b)Trong trường hợp ngừng, giảm mức cung cấp điện không khẩn cấp, bên bán điện phải thông báo cho khách hàng biết trước thời điểm ngừng, giảm mức cung cấp điện ít nhất 05 ngày. 

2. Mức phí ngừng và cấp điện trở lại (chưa bao gồm thuế GTGT)

Đơn vị: 1.000 đồng

 

Từ 0,4 kV trở xuống

Trên 0,4 kV đến 35 kV

Trên 35 kV

I. Mức chi phí ngừng và cấp điện cơ sở (M)

81

222

344

II. Đồng bằng

 

 

 

1. Hộ sinh hoạt

81

222

344

2. Khách hàng mua điện ngoài mục đích sinh hoạt và tổ chức cá nhân yêu cầu ngừng cấp điện

 

 

 

a) Mức cơ bản (đến 5km)

81

222

344

b) Trên 5km đến 10km

93

253

392

c) Trên 10km đến 20km

104

284

440

d) Trên 20km đến 30km

115

315

489

đ) Trên 30km đến 50km

127

346

537

e) Trên 50km

138

377

585

III. Miền núi

 

 

 

1. Hộ sinh hoạt

81

222

344

2. Khách hàng mua điện ngoài mục đích sinh hoạt và tổ chức cá nhân yêu cầu ngừng cấp điện

 

 

 

a) Mức cơ bản (đến 5km)

93

255

396

b) Trên 5km đến 10km

106

290

451

c) Trên 10km đến 20km

120

326

507

d) Trên 20km đến 30km

133

362

562

đ) Trên 30km đến 50km

146

398

617

e) Trên 50km

159

433

673

 
Top  |  Home