Đăng ký  |  Đăng nhập
Chào mừng bạn đến với Trang thông tin Điện tử Tổng công ty Điện lực miền Bắc
 
Biểu giá bán buôn điện
 
2019-03-22 18:02:57

 

STT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Giá bán buôn điện nông thôn

 

1.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.403  

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.459  

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.590  

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

1.971  

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.231  

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.323  

1.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.473  

2

Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư

 

2.1

Thành phố, thị xã

 

2.1.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

2.1.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.568  

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.624  

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.839  

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.327  

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.625  

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.713  

2.1.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.545  

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.601  

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.786  

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.257  

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.538  

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.652  

2.1.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.485

2.2

Thị trấn, huyện lỵ

 

2.2.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

2.2.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.514  

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.570  

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.747  

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.210  

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.486  

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.569  

2.2.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.491  

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.547  

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.708  

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.119  

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.399  

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.480  

2.2.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.485

3

Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt

 

3.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.646  

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.701  

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.976  

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.487  

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.780  

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.871  

3.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

 

a) Giờ bình thường

2.528  

 

b) Giờ thấp điểm

1.538  

 

c) Giờ cao điểm

4.349  

4

Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp

 

4.1

Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV

 

4.1.1

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.480  

 

b) Giờ thấp điểm

945  

 

c) Giờ cao điểm

2.702  

4.1.2

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.474  

 

b) Giờ thấp điểm

917  

 

c) Giờ cao điểm

2.689  

4.1.3

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.466  

 

b) Giờ thấp điểm

914  

 

c) Giờ cao điểm

2.673  

4.2

Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV

 

4.2.1

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.526  

 

b) Giờ thấp điểm

989  

 

c) Giờ cao điểm

2.817  

4.2.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.581  

 

b) Giờ thấp điểm

1.024  

 

c) Giờ cao điểm

2.908  

5

Giá bán buôn điện cho chợ

2.383

 

 
Top  |  Home